Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 游乡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuxiāng] 1. bêu làng; giải người có tội đi bêu trong làng。许多人在乡村中游行,多押着有罪的人以示惩戒。
2. kiếm sống ở vùng quê。在乡村中流动着兜揽生意。
2. kiếm sống ở vùng quê。在乡村中流动着兜揽生意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |

Tìm hình ảnh cho: 游乡 Tìm thêm nội dung cho: 游乡
