Từ: 游乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 游 • 乡

Nghĩa của 游乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuxiāng] 1. bêu làng; giải người có tội đi bêu trong làng。许多人在乡村中游行,多押着有罪的人以示惩戒。
2. kiếm sống ở vùng quê。在乡村中流动着兜揽生意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du游:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru游: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương乡:cố hương, quê hương
游乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游乡 Tìm thêm nội dung cho: 游乡