Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狎, chiết tự chữ HIỆP, HẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狎:
狎
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6
1. [狎妓] hiệp kĩ;
狎 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 狎
(Động) Thân gần.◎Như: hiệp nật 狎昵 gần gũi.
◇Lễ Kí 禮記: Hiền giả, hiệp nhi kính chi, úy nhi ái chi 賢者, 狎而敬之, 畏而愛之 (Khúc lễ thượng 曲禮上) (Đối với) người hiền tài, thân mật mà tôn kính, kính sợ mà yêu mến.
(Động) Quen, nhờn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thủy điểu sa cầm hiệp bất phi 水鳥沙禽狎不飛 (Chu hành tức sự 舟行即事) Chim nước chim bãi cát dạn dĩ không bay.
(Động) Chớt nhã, đùa bỡn.
◎Như: hiệp kĩ 狎妓 đùa cợt với gái hát.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhược trú dạ hiệp nật, tắc thiếp sở bất năng hĩ 若晝夜狎暱, 則妾所不能矣 (Hương Ngọc 香玉) Còn như ngày đêm gần gũi suồng sã, thì em không làm được.
(Động) Khinh thường.
◎Như: hiệp vũ 狎侮 khinh mạn.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử hữu tam úy: úy thiên mệnh, úy đại nhân, úy thánh nhân chi ngôn. Tiểu nhân bất tri thiên mệnh nhi bất úy dã, hiệp đại nhân, vũ thánh nhân chi ngôn 君子有三畏: 畏天命, 畏大人, 畏聖人之言. 小人不知天命而不畏也, 狎大人, 侮聖人之言 (Quý thị 季氏) Người quân tử có ba điều sợ: sợ mệnh trời, sợ bậc đại nhân, sợ lời nói của thánh nhân. Tiểu nhân không biết mệnh trời nên không sợ, khinh thường đại nhân, giễu cợt lời nói của thánh nhân.
hạp, như "hạp nặc (suồng sã vô lễ)" (gdhn)
Nghĩa của 狎 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: HẠP, HIỆP
cặp kè; suồng sã; cợt nhả。 亲近而态度不庄重。
Từ ghép:
狎妓 ; 狎昵
Số nét: 9
Hán Việt: HẠP, HIỆP
cặp kè; suồng sã; cợt nhả。 亲近而态度不庄重。
Từ ghép:
狎妓 ; 狎昵
Chữ gần giống với 狎:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狎
| hạp | 狎: | hạp nặc (suồng sã vô lễ) |

Tìm hình ảnh cho: 狎 Tìm thêm nội dung cho: 狎
