Từ: 游击战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游击战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游击战 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóujīzhàn] đánh du kích; chiến tranh du kích; du kích chiến。灵活、分散的小部队,在敌后用袭击、伏击、破坏、扰乱等手段进行的战士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
游击战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游击战 Tìm thêm nội dung cho: 游击战