Từ: 游行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游行 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuxíng] 1. du hành; đi chơi xa。行踪无定,到处漫游。
游行四方
du hành khắp nơi.
2. tuần hành; diễu hành; biểu tình。广大群众为了庆祝、纪念、示威等在街上结队而行。
游行示威
tuần hành thị uy; biểu tình.
上午十时游行开始。
10 giờ sáng bắt đầu diễu hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
游行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游行 Tìm thêm nội dung cho: 游行