Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 游览列车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游览列车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游览列车 trong tiếng Trung hiện đại:

Yóulǎn lièchē xe hỏa du lịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 览

lãm:triển lãm, thưởng lãm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
游览列车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游览列车 Tìm thêm nội dung cho: 游览列车