Từ: cấu tứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cấu tứ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấu • tứ

cấu tứ
Vận dụng tâm tư (thường dùng trong việc sáng tác văn chương, nghệ thuật).
◇Ba Kim 巴金:
Khuyết thiểu lãnh tĩnh đích tư khảo hòa chu mật đích cấu tứ
缺少冷靜的思考和周密的構思 (Gia 家, Hậu kí 後記).Mưu hoạch, thiết tưởng.

Dịch cấu tứ sang tiếng Trung hiện đại:

构思 ; 构想 《做文章或制作艺术品时运用心思。》cấu tứ tinh xảo
构思精巧。
cấu tứ nghệ thuật
艺术构思。
cấu tứ khéo léo
构想巧妙。
bộ tiểu thuyết này, cấu tứ và hành văn đều không hay.
这部小说, 构想和行文都不高明。 机杼 《比喻诗文的构思和布局。》
nảy sinh cấu tứ.
自出机杼。
气韵 《文章或书法绘画的意境或韵味。》
cấu tứ sinh động.
气韵生动。
运思 《运用心思(多指诗文写作)。》
文思 《写文章的思路。》
cấu tứ nhạy bén
文思敏捷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấu

cấu勾:cấu đương (mánh lới làm tiền)
cấu垢:phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)
cấu夠:cấu cách (đủ tài)
cấu够:cấu cách (đủ tài)
cấu姤: 
cấu媾:giao cấu
cấu彀:cấu trung (trong tầm cung bắn)
cấu𢲱:cấu véo
cấu搆:cấu tạo; hư cấu
cấu构:cấu tạo; hư cấu
cấu構:cấu tạo; hư cấu
cấu覯:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
cấu觏:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
cấu詬:vi thế cấu (bị người cười)
cấu诟:vi thế cấu (bị người cười)
cấu𧵈:cấu xa (mua chịu)
cấu购:cấu xa (mua chịu)
cấu購:cấu xa (mua chịu)
cấu逅:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
cấu遘:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ

tứ伺:tứ cơ (chờ dịp)
tứ四:tứ bề
tứ思:tứ (tư tưởng)
tứ恣:tứ (tha hồ)
tứ渍:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ漬:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ肆:tứ sắc
tứ賜:ân tứ
tứ赐:ân tứ
tứ駟:tứ mã
tứ驷:tứ mã
cấu tứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấu tứ Tìm thêm nội dung cho: cấu tứ