Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 有心 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuxīn] 1. có ý; có lòng。有某种心意或想法。
有心人
người có ý chí; người có quyết tâm.
2. cố ý。故意。
有心捣鬼。
cố ý giở trò ma mãnh.
有心人
người có ý chí; người có quyết tâm.
2. cố ý。故意。
有心捣鬼。
cố ý giở trò ma mãnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 有心 Tìm thêm nội dung cho: 有心
