Từ: 禮物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禮物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禮 • 物

lễ vật
Lễ: điển lễ (phép tắc lễ nghi), vật: văn vật (chế độ lễ nhạc). ◇Thư Kinh 書經:
Thống thừa tiên vương, tu kì lễ vật
統承先王, 修其禮物 (Vi tử chi mệnh 微子之命).Quà tặng. ◎Như:
sanh nhật lễ vật
生日禮物」.

Nghĩa của 礼物 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐwù] lễ vật; quà biếu; quà tặng; tặng phẩm。为了表示尊敬或庆贺而赠送的物品,泛指赠送的物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi禮:được lãi, lời lãi
lạy禮:vái lạy
lấy禮:lấy chồng; lấy tiền
lẩy禮:run lẩy bẩy
lẫy禮:lẫy lừng
lẻ禮:lẻ loi
lể禮:lể gai
lễ禮:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi禮:xởi lởi
lỡi禮:xem Lễ
rẩy禮:run rẩy
rẫy禮: 
rẻ禮: 
rẽ禮:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
禮物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禮物 Tìm thêm nội dung cho: 禮物