Từ: 溜号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溜号 trong tiếng Trung hiện đại:

[liūhào] chuồn mất; lặn mất; chuồn。溜走。
会没散,他就溜号了。
cuộc họp chưa tan thì anh ấy đã chuồn mất tiêu.
人在课堂上,思想却溜号了。
người thì ngồi trong lớp nhưng tư tưởng thì ở nơi đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
溜号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溜号 Tìm thêm nội dung cho: 溜号