Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 溜号 trong tiếng Trung hiện đại:
[liūhào] chuồn mất; lặn mất; chuồn。溜走。
会没散,他就溜号了。
cuộc họp chưa tan thì anh ấy đã chuồn mất tiêu.
人在课堂上,思想却溜号了。
người thì ngồi trong lớp nhưng tư tưởng thì ở nơi đâu.
会没散,他就溜号了。
cuộc họp chưa tan thì anh ấy đã chuồn mất tiêu.
人在课堂上,思想却溜号了。
người thì ngồi trong lớp nhưng tư tưởng thì ở nơi đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 溜号 Tìm thêm nội dung cho: 溜号
