Từ: 溜达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溜达 trong tiếng Trung hiện đại:

[liū·da] tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ; đi dạo。散步;闲走。也作蹓跶。
吃过晚饭,到街上溜达溜达。
ăn cơm chiều xong, ra đường đi dạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
溜达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溜达 Tìm thêm nội dung cho: 溜达