Cao su chống va đập cửa
Từ: 溢于言表 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溢于言表:
Nghĩa của 溢于言表 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìyúyánbiǎo] tình cảm bộc lộ trong lời nói。(感情)流露在言辞、神情上。
愤激之情,溢于言表。
lòng căm hờn bộc lộ trong lời nói.
愤激之情,溢于言表。
lòng căm hờn bộc lộ trong lời nói.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢
| dật | 溢: | dâm dật |
| ải | 溢: | ải (nát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 溢于言表 Tìm thêm nội dung cho: 溢于言表
