Từ: 溺爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溺爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溺爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìài] cưng chiều; yêu chiều。过分宠爱(自己的孩子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溺

niệu:niệu đạo
ních: 
nịch:chắc nịch
nịu:nũng nịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
溺爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溺爱 Tìm thêm nội dung cho: 溺爱