Từ: tổn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tổn:

损 tổn損 tổn噂 tổn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tổn

tổn [tổn]

U+635F, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 損;
Pinyin: sun3;
Việt bính: syun2;

tổn

Nghĩa Trung Việt của từ 损

Giản thể của chữ .
tổn, như "tổn hại, tổn thất" (gdhn)

Nghĩa của 损 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (損)
[sǔn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: TỔN
1. giảm。减少。
损益。
thêm bớt.
增损。
tăng giảm.
2. hại。损害。
损人利己。
hại người ích ta.
有益无损。
có lợi không có hại.
3. tổn hại。损坏。
破损。
phá hoại.
4. làm tổn thương。用尖刻的话挖苦人。
5. cay độc; độc địa。刻薄;恶毒。
Từ ghép:
损害 ; 损耗 ; 损坏 ; 损人利己 ; 损伤 ; 损失 ; 损益

Chữ gần giống với 损:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 损

,

Chữ gần giống 损

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 损 Tự hình chữ 损 Tự hình chữ 损 Tự hình chữ 损

tổn [tổn]

U+640D, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sun3;
Việt bính: syun2
1. [折損] chiết tổn 2. [勞損] lao tổn 3. [傷損] thương tổn;

tổn

Nghĩa Trung Việt của từ 損

(Động) Giảm bớt.
◎Như: tổn thượng ích hạ
bớt của người trên thêm cho kẻ dưới.
◇Sử Kí : Hữu năng tăng tổn nhất tự giả, dữ thiên kim , (Lã Bất Vi liệt truyện ) Người nào có thể thêm hay bớt một chữ thì xin biếu một nghìn lạng vàng.

(Động)
Mất.
◇Thương quân thư : Dĩ chiến tất tổn kì tướng (Thận pháp ) Đánh trận như thế thì ắt sẽ mất tướng.

(Động)
Làm hại, hủy hoại.
◎Như: tổn nhân lợi kỉ hại người lợi mình, phá tổn phá hại.

(Động)
Đè nén xuống, khiêm nhượng.
◇Tấn Thư : Phu tính chí thận. Tuyên Đế chấp chánh, thường tự thối tổn . , 退 (An Bình Hiến Vương Phu truyện ) (Vương) Phu tính hết mực cẩn trọng. Khi Tuyên Đế nắm quyền chính, thường tự khiêm thối.

(Động)
Nhiếc móc, đay nghiến.
◎Như: nhĩ biệt tổn nhân liễu anh đừng nhiếc móc người ta nữa.

(Tính)
Hiểm độc, ác nghiệt (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: giá pháp tử chân tổn cách đó hiểm độc thật.

tốn, như "tốn kém" (vhn)
tổn, như "tổn hại, tổn thất" (btcn)
tủn, như "tủn mủn" (btcn)
vin, như "vin cành" (btcn)
tỏn, như "tí tỏn (vụn vặt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 損:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 損

,

Chữ gần giống 損

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 損 Tự hình chữ 損 Tự hình chữ 損 Tự hình chữ 損

tổn [tổn]

U+5642, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zun3, kuo4;
Việt bính: zyun2;

tổn

Nghĩa Trung Việt của từ 噂

(Động) Tụ tập trò chuyện.

(Phó)
Tổn đạp
nói nhiều, lắm lời, bàn luận lung tung.

ton, như "ton hót" (vhn)
tun, như "tun hút" (btcn)

Nghĩa của 噂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔn]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt:
ồn ào; om sòm; huyên náo。聚语

Chữ gần giống với 噂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 噂

,

Chữ gần giống 噂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噂 Tự hình chữ 噂 Tự hình chữ 噂 Tự hình chữ 噂

Dịch tổn sang tiếng Trung hiện đại:

损耗; 消耗; 耗费 《损失消耗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổn

tổn:tổn hại, tổn thất
tổn:tổn hại, tổn thất
tổn:tổn (để dành)
tổn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tổn Tìm thêm nội dung cho: tổn