Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 津巴布韦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 津巴布韦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 津巴布韦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnbābùwéi] Dim-ba-bu-ê; Zimbabwe (quốc gia Bắc Phi, tên cũ là Rhodesia)。非洲国家,哈拉雷是该国首都和最大城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韦

vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
津巴布韦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 津巴布韦 Tìm thêm nội dung cho: 津巴布韦