Từ: 漏洞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏洞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漏 • 洞

Nghĩa của 漏洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòudòng] 1. lỗ thủng; lỗ hở; vết nứt。能让东西漏过去的不应有的缝隙或小孔儿。
2. sơ hở; thiếu sót (trong lời nói, việc làm, phương pháp..)。 (说话、做事、办法等)不周密的地方;破绽。
堵塞工作的漏洞。
che lấp những sơ hở trong công tác.
他的话里漏洞百出。
trong lời nói của anh ấy có rất nhiều sơ hở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu漏:sạch làu
lâu漏:thùng lâu nước
lạu漏:lạu bạu (làu bàu)
lậu漏:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng洞:dọng tre
dộng洞:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng洞:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng洞:ứ đọng; cô đọng
động洞:cái hang, cái động
漏洞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏洞 Tìm thêm nội dung cho: 漏洞