thảo luận
Bàn bạc nghiên cứu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Độc thư nhất sự, dã tất tu hữu nhất nhị tri kỉ vi bạn, thì thường đại gia thảo luận, tài năng tiến ích
讀書一事, 也必須有一二知己為伴, 時常大家討論, 纔能進益 (Đệ thất hồi) Việc học cũng phải có một vài bầu bạn để cùng nhau bàn bạc mới bổ ích.
Nghĩa của 讨论 trong tiếng Trung hiện đại:
讨论会
hội nghị thảo luận; hội thảo.
展开讨论
triển khai thảo luận; mở cuộc thảo luận.
讨论工作计划
thảo luận kế hoạch công tác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 討
| thảo | 討: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 論
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |
| giọn | 論: | giọn vẹn (trọn vẹn) |
| gọn | 論: | gọn gàng |
| luận | 論: | luận bàn |
| luồn | 論: | luồn qua |
| lòn | 論: | lòn cúi |
| lũn | 論: | |
| lấn | 論: | lấn dần |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |
| lọn | 論: | bán lọn |
| lỏn | 論: | |
| lốn | 論: | lốn nhốn |
| lổn | 論: | |
| lộn | 論: | lộn xộn |
| lụn | 論: | lụn bại |
| tròn | 論: | |
| trọn | 論: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trộn | 論: | trà trộn |

Tìm hình ảnh cho: 討論 Tìm thêm nội dung cho: 討論
