Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰壺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰壺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng hồ
Bình đựng băng đá.Tỉ dụ lòng người trong sạch, quang minh thuần khiết.Tỉ dụ ánh sáng trăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壺

: 
hồ:hồ lô
冰壺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰壺 Tìm thêm nội dung cho: 冰壺