Cao su chống va đập cửa
băng hồ
Bình đựng băng đá.Tỉ dụ lòng người trong sạch, quang minh thuần khiết.Tỉ dụ ánh sáng trăng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壺
| hũ | 壺: | |
| hồ | 壺: | hồ lô |

Tìm hình ảnh cho: 冰壺 Tìm thêm nội dung cho: 冰壺
