Cao su chống va đập cửa

Từ: 漕运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漕运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漕运 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáoyùn] thuỷ vận; chuyên chở; vận tải; vận chuyển; chuyển vận (quốc gia thời xưa vận chuyển lương thực bằng đường sông để cung cấp cho kinh thành hoặc tiếp tế quân nhu)。旧时指国家从水道运输粮食,供应京城或接济军需。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漕

tảo:tảo vận (chở bằng tầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
漕运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漕运 Tìm thêm nội dung cho: 漕运