Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 漫无边际 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫无边际:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漫无边际 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànwúbiānjì] 1. không bờ bến; vô biên。非常广阔,一眼望不到边。
2. lan man (văn vẻ, lời nói)。指谈话、写文章等没有中心, 离题很远。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
漫无边际 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漫无边际 Tìm thêm nội dung cho: 漫无边际