Từ: 潜伏期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜伏期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潜伏期 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánfúqī] thời kỳ ủ bệnh。病毒或细菌侵入人体后,要经过一定的时期才发病,这段时期,医学上叫做潜伏期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tỉm:tủm tỉm cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
潜伏期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潜伏期 Tìm thêm nội dung cho: 潜伏期