Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 潜伏期 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiánfúqī] thời kỳ ủ bệnh。病毒或细菌侵入人体后,要经过一定的时期才发病,这段时期,医学上叫做潜伏期。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜
| tiềm | 潜: | tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng |
| tèm | 潜: | tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý) |
| tỉm | 潜: | tủm tỉm cười |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 潜伏期 Tìm thêm nội dung cho: 潜伏期
