Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 潦草 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáocǎo] 1. viết ngoáy; viết ẩu; viết tháu。(字)不工整。
字迹潦草。
chữ viết ngoáy.
2. qua loa; qua quýt (làm việc)。(做事)不仔细,不认真。
字迹潦草。
chữ viết ngoáy.
2. qua loa; qua quýt (làm việc)。(做事)不仔细,不认真。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潦
| liêu | 潦: | liêu (vội vàng): liêu thảo |
| lạo | 潦: | lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước) |
| lẻo | 潦: | trong leo lẻo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 潦草 Tìm thêm nội dung cho: 潦草
