Từ: 潦草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潦草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潦草 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáocǎo] 1. viết ngoáy; viết ẩu; viết tháu。(字)不工整。
字迹潦草。
chữ viết ngoáy.
2. qua loa; qua quýt (làm việc)。(做事)不仔细,不认真。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潦

liêu:liêu (vội vàng): liêu thảo
lạo:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
lẻo:trong leo lẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
潦草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潦草 Tìm thêm nội dung cho: 潦草