sưu sưu
Trạng thanh: tiếng vo gạo sào sạo.
◇Thi Kinh 詩經:
Thích chi sưu sưu, Chưng chi phù phù
釋之叟叟, 烝之浮浮 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Vo gạo sào sạo, Nấu hơi phù phù. Cũng viết là
sưu sưu
溲溲.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叟
| tẩu | 叟: | tẩu (ông già) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叟
| tẩu | 叟: | tẩu (ông già) |

Tìm hình ảnh cho: 叟叟 Tìm thêm nội dung cho: 叟叟
