Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 澄沙 trong tiếng Trung hiện đại:
[dèngshā] bột đậu lọc。过滤后较细腻的豆沙。
澄沙馅儿月饼。
bánh trung thu nhân bột đậu lọc.
澄沙馅儿月饼。
bánh trung thu nhân bột đậu lọc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄
| chừng | 澄: | xem chừng |
| trừng | 澄: | trừng (trong suốt; làm sáng tỏ) |
| xừng | 澄: | xừng lông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |

Tìm hình ảnh cho: 澄沙 Tìm thêm nội dung cho: 澄沙
