Chữ 澄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澄, chiết tự chữ CHỪNG, TRỪNG, XỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澄:

澄 trừng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澄

澄

Chiết tự chữ 澄

Chiết tự chữ chừng, trừng, xừng bao gồm chữ 水 登 hoặc 氵 登 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澄 cấu thành từ 2 chữ: 水, 登
  • 水 thuỷ, thủy
  • 登 đăng, đắng
  • 2. 澄 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 登
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 登 đăng, đắng
  • trừng [trừng]

    U+6F84, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2, deng4;
    Việt bính: cing4 dang6
    1. [澄清] trừng thanh;

    澄 trừng

    Nghĩa Trung Việt của từ 澄

    (Tính) Trong (nước, chất lỏng).
    ◇Tạ Thiểu 謝
    朓: Trừng giang tĩnh như luyện 澄江靜如練 (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp 晚登三山還望京邑) Dòng sông trong tĩnh lặng như dải lụa trắng.

    (Tính)
    Trong sáng.

    (Động)
    Gạn, lắng, lọc, làm cho trong.
    ◎Như: bả giá bồn thủy trừng nhất trừng 把這盆水澄一澄 lắng chậu nước này cho trong một cái.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhất bàn lam bích trừng minh kính 一盤藍碧澄明鏡 (Vân Đồn 雲 屯) Mặt nước như bàn xanh biếc lắng tấm gương trong.

    (Động)
    Ngừng, yên tĩnh.

    (Động)
    Yên định.

    chừng, như "xem chừng" (vhn)
    trừng, như "trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)" (btcn)
    xừng, như "xừng lông" (btcn)

    Nghĩa của 澄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀓)
    [chéng]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRỪNG
    1. trong veo; trong vắt; trong leo lẻo; rất trong (nước)。(水)很清。
    2. làm sáng tỏ; gạn; lọc。澄清。
    Từ ghép:
    澄碧 ; 澄彻 ; 澄净 ; 澄静 ; 澄空 ; 澄明 ; 澄清 ; 澄莹 ; 澄湛
    [dèng]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: TRỪNG
    1. lắng; để lắng; lắng đọng; gạn; lọc。使液体里的杂质沉下去。
    澄清
    lắng trong; lắng sạch
    2. gạn lấy; chắt。挡着渣滓或泡着的东西,把液体倒出;滗。
    把汤澄出来。
    chắt canh ra.
    Ghi chú: 另见chéng
    Từ ghép:
    澄浆泥 ; 澄清 ; 澄沙

    Chữ gần giống với 澄:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 澄

    湆, 漕, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澄 Tự hình chữ 澄 Tự hình chữ 澄 Tự hình chữ 澄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄

    chừng澄:xem chừng
    trừng澄:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
    xừng澄:xừng lông

    Gới ý 15 câu đối có chữ 澄:

    玉宇澄清輝玉鏡,金風瞻蕩弗金粧

    Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

    Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

    澄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澄 Tìm thêm nội dung cho: 澄