Cao su chống va đập cửa

Từ: 澄沙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澄沙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 澄沙 trong tiếng Trung hiện đại:

[dèngshā] bột đậu lọc。过滤后较细腻的豆沙。
澄沙馅儿月饼。
bánh trung thu nhân bột đậu lọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄

chừng:xem chừng
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
xừng:xừng lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà
澄沙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 澄沙 Tìm thêm nội dung cho: 澄沙