Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 剩余劳动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剩余劳动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剩余劳动 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngyúláodòng] lao động thặng dư; lao động thừa。劳动者在必要劳动之外所付出的劳动。剩余劳动创造的成果,在资本主义社会里为资本家所占有(跟"必要劳动"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩

thặng:thặng dư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
剩余劳动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剩余劳动 Tìm thêm nội dung cho: 剩余劳动