Cao su chống va đập cửa

Từ: 澄碧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澄碧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 澄碧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngbì] xanh biếc。清澈而碧绿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄

chừng:xem chừng
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
xừng:xừng lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích
澄碧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 澄碧 Tìm thêm nội dung cho: 澄碧