Cao su chống va đập cửa

Từ: 激浊扬清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激浊扬清:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激浊扬清 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīzhuóyángqīng] gạn đục khơi trong; trừ bỏ cái xấu, nêu cao cái tốt。冲去污水,让清水上来。比喻抨击坏人坏事,奖励好人好事。也叫扬清激浊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浊

trạc:trạc (đục, không sạch)
trọc:trọc (bị khàn; không trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi
激浊扬清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激浊扬清 Tìm thêm nội dung cho: 激浊扬清