Từ: 浩然之气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浩然之气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浩然之气 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoránzhīqì] tính tình cương trực; quang minh chính đại; ngay thẳng cương trực; tinh thần bất khuất。正大刚直的精神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩

hạo:hạo hực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
浩然之气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浩然之气 Tìm thêm nội dung cho: 浩然之气