Từ: 综合利用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 综合利用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 综 • 合 • 利 • 用

Nghĩa của 综合利用 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōnghélìyòng] lợi dụng tổng hợp。对资源实行全面、充分、合理的利用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 综

tống综:tống (các sợi đan xen nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
综合利用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 综合利用 Tìm thêm nội dung cho: 综合利用