Từ: 罗马尼亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗马尼亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗马尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[luómǎníyà] Ru-ma-ni; Romania; Lỗ Ma Ni (viết tắt là Rom., cũng viết là Rumania)。罗马尼亚欧洲东南部一国家,有沿黑海的短海岸线。该地区最初为古罗马的一个省,1861年统一并于1878年获独立。首都和最大城市是布加勒斯特。 人口22,271,839 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
罗马尼亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗马尼亚 Tìm thêm nội dung cho: 罗马尼亚