Từ: 正当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正当 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngdāng] giữa lúc; trong lúc; đang lúc。正处在(某个时期或阶段)。
正当春耕之时
đúng lúc cấy vụ xuân.
[zhèngdàng]
thỏa đáng; chính đáng; hợp lý。合理合法的。
正当行为
hành vi chính đáng
正当的要求
yêu cầu chính đáng
đoan trang; đứng đắn。(人品)端正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
正当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正当 Tìm thêm nội dung cho: 正当