Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 正当 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngdāng] giữa lúc; trong lúc; đang lúc。正处在(某个时期或阶段)。
正当春耕之时
đúng lúc cấy vụ xuân.
[zhèngdàng]
thỏa đáng; chính đáng; hợp lý。合理合法的。
正当行为
hành vi chính đáng
正当的要求
yêu cầu chính đáng
đoan trang; đứng đắn。(人品)端正。
正当春耕之时
đúng lúc cấy vụ xuân.
[zhèngdàng]
thỏa đáng; chính đáng; hợp lý。合理合法的。
正当行为
hành vi chính đáng
正当的要求
yêu cầu chính đáng
đoan trang; đứng đắn。(人品)端正。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 正当 Tìm thêm nội dung cho: 正当
