Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 橫豎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橫豎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoành thụ
Chiều ngang và chiều dọc. ◎Như:
hoành thụ trường đoản tương đồng, tất vi chánh phương hình
同, 形 ngang dọc dài ngắn như nhau, thì là hình vuông.Ngang dọc qua lại, xen kẽ. ◇Giản Văn Đế 帝:
Tưu sắc tà lâm, Hà văn hoành thụ
臨, (Minh nguyệt san minh 銘) Màu đỏ thẫm chiếu nghiêng, Đường vân ráng chiều xen kẽ nhau ngang dọc.Dầu sao, dù thế nào đi nữa. ☆Tương tự:
phản chánh
. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hoành thụ hữu hỏa kế môn bang trước, dã vị tất hảo ý tư hống phiến tha đích
著, 的 (Đệ tứ thập bát hồi) Dầu sao đã có bạn buôn giúp đỡ, chắc họ cũng không nỡ lừa dối anh ấy đâu.

Nghĩa của 横竖 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngshù] dù sao; dù sao cũng; bất kỳ thế nào; thế nào đi nữa。反正(表示肯定)。
他横竖要来的,不必着急。
bất kỳ thế nào anh ấy cũng đến, không nên sốt ruột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豎

thụ:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)
橫豎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橫豎 Tìm thêm nội dung cho: 橫豎