Từ: 火头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火头 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒtóu] 1. ngọn lửa。(火头儿)火焰。
油灯的火头儿太小。
ngọn lửa đèn dầu quá nhỏ.
2. độ lửa; sức lửa; độ nóng。(火头儿)火候1. 。
火头儿不到,饼就烙不好。
độ lửa không tới nên nướng bánh không ngon.
3. ngòi lửa; mồi lửa; người gây nên hoả hoạn; người gây cháy。火主。
4. nộ khí; nổi giận; giận。(火头儿)怒气。
你先把火头压一压,别着急。
anh nên nén giận, đừng gấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
火头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火头 Tìm thêm nội dung cho: 火头