Cao su chống va đập cửa

Từ: 火急火燎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火急火燎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火急火燎 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒjíhuǒliǎo] vô cùng lo lắng; lo lắng không yên。形容非常焦急。
听说发生了事故,他心里火急火燎的。
nghe nói xảy ra sự cố, trong lòng anh ấy lo lắng không yên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燎

leo:leo lét
liêu: 
liệu:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
riu:lửa riu riu
火急火燎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火急火燎 Tìm thêm nội dung cho: 火急火燎