Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sợ trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Coi là nguy hiểm và cảm thấy lo lắng: Nhân dân Việt-nam quyết không sợ (HCM). 2. Không dám chống lại: Sợ mẹ bằng biển, sợ cha bằng trời (cd). 3. Ngại ngùng: Không sợ hẹp nhà, sợ hẹp bụng (tng). 4. Không yên tâm trước một khả năng nguy hiểm hoặc có hại: Không muốn cho con tắm biển sợ nó chết đuối; Không muốn ra đi, sợ trời mưa."]Dịch sợ sang tiếng Trung hiện đại:
发憷 《畏惧; 害怕; 胆怯; 畏缩。》恫 《恐惧; 恐吓。》khiếp sợ
恫恐。
惮; 害怕; 惧; 怕; 忌; 惶; 寒心; 寒; 慑; 胆寒 《遇到困难、危险等而心中不安或发慌。》
ngại phiền; sợ phiền
惮烦。
liều lĩnh không kiêng sợ gì.
肆无忌惮。
sợ đi ban đêm
害怕走夜路。
chuột sợ mèo.
老鼠怕猫。
không sợ bất kì khó khăn nào.
任何困难都不怕。
xem ai sợ ai
谁怕谁呀。 畏 《畏惧。》
không hề biết sợ; chẳng sợ chút nào.
大无畏。
nhìn mà phát sợ.
望而生畏。
书
悸 《因害怕而心跳得利害。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sợ
| sợ | 怍: | sợ sệt |
| sợ | : | sợ sệt |
| sợ | 𢜝: | sợ sệt |
| sợ | 𫻋: | sợ sệt |
| sợ | 𫻐: | sợ sệt |
| sợ | 歙: | sợ sệt |
| sợ | : | sợ sệt |

Tìm hình ảnh cho: sợ Tìm thêm nội dung cho: sợ
