Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵幡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵幡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵幡 trong tiếng Trung hiện đại:

[língfān] phất cờ trước lúc động quan。旧俗出殡时孝子打的幡儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幡

phan:cành phan
phiên:phiên (cờ hiệu)
phiến:xem Phan
phướn:cờ phướn
灵幡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵幡 Tìm thêm nội dung cho: 灵幡