Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵幡 trong tiếng Trung hiện đại:
[língfān] phất cờ trước lúc động quan。旧俗出殡时孝子打的幡儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幡
| phan | 幡: | cành phan |
| phiên | 幡: | phiên (cờ hiệu) |
| phiến | 幡: | xem Phan |
| phướn | 幡: | cờ phướn |

Tìm hình ảnh cho: 灵幡 Tìm thêm nội dung cho: 灵幡
