Cao su chống va đập cửa

Từ: 灵犀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵犀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵犀 trong tiếng Trung hiện đại:

[língxī] thông minh sắc xảo; khôn ngoan lanh lợi。古代传说,犀牛角有白纹,感应灵敏、所以称犀牛角为"灵犀"。现在用唐代李商隐诗句"心有灵犀一点通",比喻心领神会,感情共鸣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犀

tây:tây giác (con tê giác)
:tê giác, vẩy tê tê
灵犀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵犀 Tìm thêm nội dung cho: 灵犀