Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵犀 trong tiếng Trung hiện đại:
[língxī] thông minh sắc xảo; khôn ngoan lanh lợi。古代传说,犀牛角有白纹,感应灵敏、所以称犀牛角为"灵犀"。现在用唐代李商隐诗句"心有灵犀一点通",比喻心领神会,感情共鸣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犀
| tây | 犀: | tây giác (con tê giác) |
| tê | 犀: | tê giác, vẩy tê tê |

Tìm hình ảnh cho: 灵犀 Tìm thêm nội dung cho: 灵犀
