Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 詔令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詔令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiếu lệnh
Mệnh lệnh của vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詔

chiếu:chiếu chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
詔令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 詔令 Tìm thêm nội dung cho: 詔令