Từ: 詔令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詔令:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 詔 • 令

chiếu lệnh
Mệnh lệnh của vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詔

chiếu詔:chiếu chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)
詔令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 詔令 Tìm thêm nội dung cho: 詔令