Từ: 灶神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灶神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灶神 trong tiếng Trung hiện đại:

[Zàoshén] Ông táo; Táo quân; ông Công。迷信的人在锅灶附近供的神,认为他掌管一家的祸福财气。也叫灶君、灶王爷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灶

bếp:nhà bếp; cái bếp
táo:táo quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
灶神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灶神 Tìm thêm nội dung cho: 灶神