Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xách trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống. Xách vali. Xách túi gạo lên cân. Hành lí xách tay. 2 Cầm mà kéo lên. Xách tai. Xách quần lội qua quãng lầy. 3 (kng.). Mang đi. Xách súng đi bắn chim. Xách xe đạp đi chơi."]Dịch xách sang tiếng Trung hiện đại:
打; 提溜; 提 《垂手拿着(有提梁、绳套之类的东西)。》xách đèn lồng打灯笼。
带挈 《挈带。》
挎 《胳膊弯起来挂住或钩住东西。》
xách giỏ。
挎着篮子。 拎 《用手提。》
xách một hộp cơm đi làm.
拎着饭盒上班。
anh ấy xách thùng gỗ ra sông múc nước.
他拎了个木桶到河边去打水。
弄 《手拿着、摆弄着或逗引着玩儿。》
nó lại xách chim bồ câu đi rồi.
他又弄鸽子去了。
书
将 《搀扶; 领; 带。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xách
| xách | 尺: | mang xách |
| xách | 択: | tay xách nách mang |
| xách | 𫼬: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |
| xách | 捇: | xách mang |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |

Tìm hình ảnh cho: xách Tìm thêm nội dung cho: xách
