Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xách

Nghĩa xách trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống. Xách vali. Xách túi gạo lên cân. Hành lí xách tay. 2 Cầm mà kéo lên. Xách tai. Xách quần lội qua quãng lầy. 3 (kng.). Mang đi. Xách súng đi bắn chim. Xách xe đạp đi chơi."]

Dịch xách sang tiếng Trung hiện đại:

打; 提溜; 提 《垂手拿着(有提梁、绳套之类的东西)。》xách đèn lồng
打灯笼。
带挈 《挈带。》
《胳膊弯起来挂住或钩住东西。》
xách giỏ。
挎着篮子。 拎 《用手提。》
xách một hộp cơm đi làm.
拎着饭盒上班。
anh ấy xách thùng gỗ ra sông múc nước.
他拎了个木桶到河边去打水。
《手拿着、摆弄着或逗引着玩儿。》
nó lại xách chim bồ câu đi rồi.
他又弄鸽子去了。

《搀扶; 领; 带。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xách

xách:mang xách
xách:tay xách nách mang
xách𫼬:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
xách:xách mang
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
xách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xách Tìm thêm nội dung cho: xách