Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 马来闭壳龟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马来闭壳龟:
Nghĩa của 马来闭壳龟 trong tiếng Trung hiện đại:
Mǎ lái bì ké guī rùa hộp lưng đen
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳
| xác | 壳: | giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) |
| xạc | 壳: | xạc cho một trận, kêu xào xạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟
| qui | 龟: | kim qui |
| quy | 龟: | (con rùa) |
| quân | 龟: | quân liệt (nứt nẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 马来闭壳龟 Tìm thêm nội dung cho: 马来闭壳龟
