Từ: 背斜层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背斜层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背斜层 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèixiécéng] nếp lồi (địa chất) (Lớp nham thạch hình yên ngựa nổi chính giữa. Thường là cấu tạo trữ dầu tốt nhất)。中部拱起成马鞍形的岩层。常是最好的储油构造。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜

:chiều tà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
背斜层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背斜层 Tìm thêm nội dung cho: 背斜层