Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 团团转 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuántuánzhuàn] xoay quanh; vây quanh。来回转圈儿,多用来形容忙碌、焦急的样子。
忙得团团转
bận rộn suốt; bận túi bụi.
忙得团团转
bận rộn suốt; bận túi bụi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: 团团转 Tìm thêm nội dung cho: 团团转
