Cao su chống va đập cửa

Từ: 团团转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团团转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团团转 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuántuánzhuàn] xoay quanh; vây quanh。来回转圈儿,多用来形容忙碌、焦急的样子。
忙得团团转
bận rộn suốt; bận túi bụi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
团团转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团团转 Tìm thêm nội dung cho: 团团转