Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逸民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逸民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逸民 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìmín] người sống ẩn dật; người ở ẩn; dật dân。古代称避世隐居不做官的人。也指亡国后不在新朝代做官的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dụt:dụt lửa (dập lửa)
giật: 
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
逸民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逸民 Tìm thêm nội dung cho: 逸民