Từ: bộ tản nhiệt đầu máy ô tô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ tản nhiệt đầu máy ô tô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộ • tản • nhiệt • đầu • máy • ô • tô

Dịch bộ tản nhiệt đầu máy ô tô sang tiếng Trung hiện đại:

散热器sànrè qì

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ步:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ部:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ鈈:bộ (chất Plutonium)
bộ钚:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tản

tản伞:tản (ô), núi Tản Viên
tản傘:tản (ô), núi Tản Viên
tản撒:tản ra, người tản dần
tản散:tản cư, tản ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt

nhiệt热:nhiệt huyết
nhiệt熱:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu亠:đầu (bộ gốc)
đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu姚:cô đầu (con hát)
đầu投:đầu hàng; đầu quân
đầu㪗:đầu (mở gói bọc)
đầu頭:trên đầu
đầu骰:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy䁲:máy mắt
máy買: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ô

ô乌:ngựa ô (ngựa đen)
ô呜:ô hô (tiếng than)
ô嗚:ô hô (tiếng than)
ô圬:ô (thợ hồ)
ô𢄓:cái ô
ô捂:ô dù
ô摀:ô dù
ô於:ô hay
ô杇:cái ô đựng trầu
ô汙:ô trọc, ô uế
ô污:ô trọc, ô uế
ô汚:ô danh
ô洿:ô trọc, ô uế
ô溩:ô trọc, ô uế
ô烏:ngựa ô (ngựa đen)
ô𦶀:tần ô (rau cúc)
ô钨:ô (kim loại tungsten, wolfram)
ô鎢:ô (kim loại tungsten, wolfram)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tô

tô囌:lỗ tô (nói nhiều)
tô甦:ông Tô Lịch
tô󰏋:tô son, tô tượng
tô𥗹:cái tô; tô nước
tô租:tô (cho thuê, thuê)
tô稣:tô vẽ
tô穌:tô vẽ
tô苏:sông Tô Lịch
tô蘇:sông Tô Lịch
tô酥:tô (ngon và dòn; rũ rượi)

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

度花朝適逢花燭,憑月老試步月宮

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ tản nhiệt đầu máy ô tô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ tản nhiệt đầu máy ô tô Tìm thêm nội dung cho: bộ tản nhiệt đầu máy ô tô