Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 攞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攞, chiết tự chữ KHOẢ, RÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攞

Chiết tự chữ khoả, rà bao gồm chữ 手 羅 hoặc 扌 羅 hoặc 才 羅 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攞 cấu thành từ 2 chữ: 手, 羅
  • thủ
  • la, là
  • 2. 攞 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 羅
  • thủ
  • la, là
  • 3. 攞 cấu thành từ 2 chữ: 才, 羅
  • tài
  • la, là
  • []

    U+651E, tổng 22 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo2, luo1, luo3, lãœ3;
    Việt bính: lo1 lo2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 攞



    rà, như "rà rẫm" (vhn)
    khoả (btcn)

    Chữ gần giống với 攞:

    , , , , , 𢺋, 𢺍, 𢺎, 𢺒, 𢺓, 𢺔,

    Dị thể chữ 攞

    𫽋,

    Chữ gần giống 攞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攞 Tự hình chữ 攞 Tự hình chữ 攞 Tự hình chữ 攞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攞

    khoả: 
    :rà rẫm
    攞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攞 Tìm thêm nội dung cho: 攞