Từ: 点发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点发 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnfā] bắn tỉa; bắn từng phát một。点射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
点发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点发 Tìm thêm nội dung cho: 点发