Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 点着 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnzháo] 1. đốt; nhóm (lửa)。放火点;点...。
2. châm; nhen。点燃。
2. châm; nhen。点燃。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 点着 Tìm thêm nội dung cho: 点着
